Cục An Toàn Thực Phẩm

GIỚI THIỆU VỀ CỤC AN TOÀN THỰC PHẨM – BỘ Y TẾ

1. Vị trí, chức năng

Cục An toàn thực phẩm là cục chuyên ngành thuộc Bộ Y tế, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Y tế quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Y tế trong phạm vi cả nước.

Cục An toàn thực phẩm có tư cách pháp nhân, con dấu riêng, tài khon riêng và có trụ sở làm việc tại thành phHà Nội.

2. Nhiệm vụ, quyền hạn

1. Chủ trì xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đán, dự án v an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý của Bộ Y tế và tchức triển khai thực hiện sau khi được phê duyệt.

2. Chủ trì xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành:

a) Quy chuẩn kỹ thuật quc gia hoặc quy định về chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn đối vi các sản phẩm thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phm;

b) Quy định về điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sn xuất, kinh doanh thực phẩm; quy định cụ thể về điều kiện bo đảm an toàn đi với cơ ssản xuất, kinh doanh thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm thuộc phạm vi quản lý ca Bộ Y tế;

c) Quy định điều kiện bo đảm an toàn thực phẩm đối với bếp ăn tập th, khách sạn, khu nghdưỡng, nhà hàng, cơ skinh doanh dịch vụ ăn uống và kinh doanh thức ăn đường phố;

d) Quy định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.

đ) Danh mục phụ gia thục phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phm được phép sử dụng trong sn xut, kinh doanh thực phẩm; danh mục thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng; danh mục nhóm thực phẩm được phép chiếu xạ và liu lượng được phép chiếu xạ đối với thực phẩm thuộc lĩnh vực đưọc phân công quản lý của Bộ Y tế;

3. Là cơ quan thường trực của Ban Chđạo liên ngành Trung ương vvệ sinh an toàn thực phẩm và thường trực của y ban tiêu chuẩn thực phẩm (y ban Codex) Việt Nam.

4. Chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc quản lý an toàn thực phm trong sut quá trình sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển, xuất khu, nhập khẩu, kinh doanh đối với phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, thực phm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm theo quy định của pháp luật.

5. Chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện công tác thông tin, giáo dục, truyền thông van toàn thực phẩm và phổ biến, giáo dục pháp luật về an toàn thực phẩm.

6. Chủ trì, hướng dẫn, tổ chức thực hiện công tác giám sát, ngộ độc thực phẩm và xử lý các sự c van toàn thực phm.

7. Cấp đình chỉ, thu hi theo quy định của pháp luật:

a) Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy, giấy xác nhận công bphù hợp quy đnh an toàn thực phẩm đối với các thực phẩm đã qua chế biến bao gói sn, thực phm chức năng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm.

b) Giấy xác nhận nội dung quảng cáo đối với nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi cht dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng thực phẩm và các sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi qun lý ca Bộ Y tế; tham gia xác nhận nội dung quảng cáo đi với các thực phm thuộc phạm vi quản lý của các Bộ, ngành khác khi có công bố tác dụng tới sức khỏe.

c) Giấy đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh đi với các chỉ tiêu van toàn thực phẩm.

d) Giấy chứng nhận lưu hành tự do, giấy chứng nhận y tế, chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ đối với sản phẩm thực phẩm; phụ gia thực phm; cht htrợ chế biến thực phẩm; dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm khi tổ chức, cá nhân có yêu cầu.

đ) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đi với các cơ sở sản xuất kinh doanh phụ gia thực phm, cht htrợ chế biến, nưc ung đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, thực phm chức năng, thực phm tăng cườg vi chất dinh dưng, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm và các sản phẩm khác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.

8. Đầu mối tham mưu trình Bộ trưởng Bộ Y tế chỉ định đơn vị thực hiện kiểm nghiệm trọng tài và kết luận cui cùng khi có sự khác bit v kết qu kim nghiệm giữa các đơn vị kiểm nghiệm thực phẩm trong và ngoài ngành y tế.

9. Chỉ định theo phân cấp của Bộ trưởng Bộ Y tế:

a) Tổ chức chứng nhận hợp quy đi với các sản phm thực phm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm đã có quy chun kỹ thuật được ban hành;

b) Đơn vị tham gia kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước; đơn vị kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.

10. Chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ về công tác quản lý an toàn thực phẩm; tổ chức tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ v an toàn thực phẩm.

11. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định của pháp luật van toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế; thực hin chc năng thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật.

12. Xây dựng cơ sở dữ liệu về an toàn thực phẩm; tổng hợp, thống kê, báo cáo về công tác quản lý an toàn thực phẩm trên cơ sở giám sát và tổng hợp báo cáo của các Bộ ngành quản lý.

13. Tổ chức thực hiện nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế trong lĩnh vực an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật.

14. Quản lý tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, tài sản và kinh phí được giao theo quy định của pháp luật và phân cp của Bộ trưởng Bộ Y tế.

15. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khác được Bộ trưởng Bộ Y tế giao.

3. Tổ chức bộ máy và cơ chế hoạt động

1. Lãnh đạo Cục

Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Y tế bổ nhiệm và miễn nhiệm. Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Y tế và trước pháp luật về mọi hoạt động của Cục. Các Phó Cục trưởng giúp việc Cục trưởng, chịu trách nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công.

2. Cơ cấu tổ chức của Cục

a) Văn phòng Cục;

b) Phòng Kế hoạch tổng hợp;

c) Phòng Tài chính - Kế toán;

d) Phòng Pháp chế - Hội nhập;

đ) Phòng Quản lý Tiêu chuẩn và Kiểm nghiệm;

e) Phòng Giám sát Ngộ độc thực phẩm;

g) Phòng Quản lý sản phẩm thực phẩm;

h) Phòng Thông tin, Giáo dục, Truyền thông;

i) Phòng Công tác Thanh tra;

k) Các tổ chức sự nghiệp:

- Văn phòng Codex Việt Nam;

- Trung tâm ứng dụng và Đào tạo an toàn thực phẩm;

- Tạp chí Sức khỏe và an toàn thực phẩm.

3. Cơ chế hoạt động

a) Cục An toàn thực phẩm hoạt động theo chế độ thủ trưởng;

b) Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Cục và các phòng, tổ chức thuộc Cục do Cục trưởng quy định trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của Cục được Bộ Y tế giao. Mối quan hệ giữa các Văn phòng Cục, các phòng, tổ chức thuộc Cục do Cục trưởng quy định;

c) Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh lãnh đạo Văn phòng Cục, lãnh đạo các phòng, tổ chức thuộc Cục thực hiện theo quy định của pháp luật;

d) Các chức danh lãnh đạo Cục, lãnh đạo Văn phòng Cục, lãnh đạo các phòng, tchức thuộc Cục được hưởng phụ cấp theo quy định của pháp luật.

4. Biên chế

Biên chế của Cục An toàn thực phẩm được xác định theo quy định của pháp luật về vị trí việc làm và được điều chỉnh theo nhu cầu vị trí việc làm do Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định trên cơ sở đề xuất của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm.

5. Kinh phí hoạt động của Cục An toàn thực phẩm do ngân sách nhà nước cấp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.

 Website: http: http://www.vfa.gov.vn

 Các bài viết liên quan đến Nhãn năng lượng:

Dịch Vụ Dán Nhãn Năng Lượng Nhanh
Dán Nhãn Năng Lượng Máy In Nhanh
Dán Nhãn Năng Lượng Điều Hòa Nhanh
Dán Nhãn Năng Lượng Tủ Lạnh Nhanh
Dán Nhãn Năng Lượng Máy Giặt Nhanh
Dán Nhãn Năng Lượng Nồi Cơm Điện Nhanh
Dán Nhãn Năng Lượng Tivi Nhanh
Nhãn Năng Lượng Màn Hình Máy Tính Nhanh
Dán Nhãn Năng Lượng Đèn Huỳnh Quang/ Đèn Compact Nhanh
Dán Nhãn Năng Lượng Ba Lát (Đèn) Nhanh
Dán Nhãn Năng Lượng Quạt Điện Nhanh
Dán Nhãn Năng Lượng Máy Biến Áp Nhanh
Dán Nhãn Năng Lượng Động Cơ Điện Nhanh
Dán Nhãn Năng Lượng Tủ Đông Nhanh
Dán Nhãn Năng Lượng Tủ Mát Nhanh

DánNhãn Năng Lượng Lò Hơi Nhanh

  • Xếp hạng hiện tại! 4.90/5
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

Xếp hạng: 4.9/5 - (234 Phiếu bầu)

Để lại bình luận