Năng Lực Thử Nghiệm – Chứng Nhận Của Phúc Gia®

I. Năng lực Thử nghiệm – Chứng nhận được cấp phép

STT Cơ quan quản lý Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Ký hiệu
1 Bộ Khoa học & Công nghệ An toàn với thiết bị Điện – Điện tử QCVN 4:2009/BKHCN
2 Tương thích điện từ đối với Thiết bị điện gia dụng và tương tự QCVN 9:2012/BKHCN
3 An toàn điện và Tương thích điện từ đối với sản phẩm chiếu sáng bằng công nghệ LED QCVN 19:2019/BKHCN
QCVN 19:2025/BKHCN
4 Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Về Thiết Bị Điện Dùng Cho Lắp Đặt Điện Trong Gia Đình Và Hệ Thống Lắp Đặt Tương Tự QCVN 25:2025/BKHCN
5 Tương Thích Điện Từ Với Thiết Bị Thông Tin Vô Tuyến Điện QCVN 18:2022/BTTTT
6 Phổ Tần Số Và Bức Xạ Vô Tuyến Điện QCVN 47:2015/BTTTT
7 Thiết Bị Thu Phát Vô Tuyến Có Kỹ Thuật Điều Chế 2,4 GHz QCVN 54:2011/BTTTT
8 Thiết Bị Vô Tuyến Cự Ly Ngắn Dải Tần Từ 9 kHz Đến 25 MHz Và Thiết Bị Vòng Từ Hoạt Động Trong Dải Tần Từ 9 kHz Đến 30 MHz QCVN 55:2023/BTTTT
9 Thiết Bị Truy Nhập Vô Tuyến Băng Tần 5 GHz QCVN 65:2021/BTTTT
10 Thiết Bị Vô Tuyến Cự Ly Ngắn 25 MHz -1 GHz QCVN 73:2013/BTTTT
11 Thiết Bị Vô Tuyến Cự Ly Ngắn Băng Tần 1 GHz Đến 40 GHz QCVN 74:2020/BTTTT
12 Tương Thích Điện Từ Đối Với Thiết Bị Đầu Cuối Và Phụ Trợ Trong Hệ Thống Thông Tin Di Động QCVN 86:2019/BTTTT
QCVN 86:2025/BKHCN
13 Thiết Bị Âm Thanh Không Dây (25 – 2000 MHz) QCVN 91:2015/BTTTT
14 Thiết Bị Thông Tin Băng Siêu Rộng QCVN 94:2015/BTTTT
15 Thiết Bị Cự Ly Ngắn Từ 9 kHz Đến 40 GHz QCVN 96:2015/BTTTT
16 Pin Lithium cho Thiết bị cầm tay QCVN 101:2020/BTTTT
17 Tương Thích Điện Từ Với GSM, W-CDMA FDD Và LTE QCVN 103:2016/BTTTT
18 Tương thích điện từ với thiết bị vô tuyến truyền dữ liệu băng rộng QCVN 112:2017/BTTTT
19 Tương Thích Điện Từ Đối Với Thiết Bị Dect QCVN 113:2017/BTTTT
20 Tương Thích Điện Từ Đối Với Thiết Bị Truyền Dẫn Vô Tuyến Cố Định Và Thiết Bị Phụ Trợ QCVN 114:2017/BTTTT
21 Thiết Bị Đầu Cuối Thông Tin Di Động Mặt Đất – Phần Truy Nhập Vô Tuyến QCVN 117:2023/BTTTT
22 Tương Thích Điện Từ Cho Thiết Bị Đa Phương Tiện – Yêu Cầu Phát Xạ QCVN 118:2018/BTTTT
23 Thiết Bị Vô Tuyến Mạng Diện Rộng Công Suất Thấp (LPWAN) Băng Tần 920 MHz Đến 923 MHz QCVN 122:2020/BTTTT
24 Thiết Bị Đầu Cuối Mạng Thông Tin Di Động 5G Độc Lập – Phần Truy Nhập Vô Tuyến QCVN 127:2021/BTTTT
 25 Thiết Bị Đầu Cuối Mạng Thông Tin Di Động 5G Lai Ghép – Phần Truy Nhập Vô Tuyến QCVN 129:2021/BTTTT
26 Tương Thích Điện Từ Đối Với Thiết Bị Âm Thanh Không Dây Dải Tần Từ 25MHz Đến 2000MHz QCVN 130:2022/BTTTT
27 An toàn điện đối với Thiết bị đầu cuối Viễn Thông và CNTT QCVN 132:2022/BTTTT
28 Mức Hấp Thụ Riêng Đối Với Thiết Bị Vô Tuyến Cầm Tay Và Đeo Trên Cơ Thể Người QCVN 134:2024/BTTTT
29 Thiết Bị Truy Nhập Vô Tuyến Băng Tần 6 GHz QCVN 136:2025/BKHCN
 30 Bộ Công an Yêu Cầu An Toàn Thông Tin Cơ Bản Cho Camera Giám Sát Sử Dụng Giao Thức Internet QCVN 135:2024/BTTTT

II. Danh mục phép thử tại Phúc Gia® được công nhận quốc tế

STT Tên sản phẩm, thiết bị Tên phép thử Phạm vi đo Phương pháp thử
1 Điều hòa không khí không ống gió Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 60000 BTU/h TCVN 7830:2015; TCVN 7830:2021; TCVN 6576:2013 (ISO 5151:2010); TCVN 6576:2020 (ISO 5151:2017); TCVN 10273-1:2013 (ISO 16358-1:2013).
2 Tủ mát, tủ lạnh và tủ đông Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 10 kVA TCVN 7828:2016; TCVN 7829:2016; TCVN 11917-1:2017 (IEC 62552-1:2015); TCVN 11917-2:2017 (IEC 62552-2:2015); TCVN 11917-3:2017 (IEC 62552-3:2015).
3 Tủ giữ lạnh thương mại Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 10 kVA TCVN 10289: 2014; TCVN 10290: 2014; TCVN 9982-1:2018 (ISO 23953-1:2015); TCVN 9982-2:2018 (ISO 23953-2:2015).
4 Bếp điện, Bếp từ Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến 15 kVA TCVN 12218-2:2018 (IEC 60350-2:2017); TCVN 13372:2021.
5 Bếp điện, Bếp hồng ngoại Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến 15 kVA TCVN 12218-2:2018 (IEC 60350-2:2017); TCVN 13373:2021.
6 Quạt điện Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Quạt (bàn, đứng, treo): đến 3000 W; Quạt trần: đường kính cánh đến 2 m TCVN 7826:2015; TCVN 7827:2015.
7 Bóng đèn LED Thử nghiệm hiệu suất năng lượng (Chưa ghi chú cụ thể) TCVN 8783:2015 (IEC 62612:2013); TCVN 11843:2017 (CIE S 025:2015); TCVN 11844:2017.
8 Bóng đèn LED, Đèn điện LED, Môđun LED Thử nghiệm hiệu suất sáng Đến: 500 VA TCVN 10885-1:2015 (IEC 62722-1:2014); TCVN 10885-2-1:2015 (IEC 62722-2-1:2014); TCVN 10485:2015 (IEC 62717:2014); TCVN 11843:2017 (CIE S 025:2015).
9 Đèn điện LED chiếu sáng đường và phố Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 3000 W TCVN 12666:2019; TCVN 11843:2017 (CIE S 025:2015); TCVN 10885-1:2015 (IEC 62722-1:2014); TCVN 10885-2-1:2015 (IEC 62722-2-1:2014); TCVN 10485:2015 (IEC 62717:2014).
10 Bóng đèn LED Đo các đại lượng điện (Công suất; Dòng điện; Hệ số công suất); Đo các đại lượng đặc trưng màu sắc (Nhiệt độ màu; Chỉ số hoàn màu; Độ đồng đều màu theo góc); Đo các đại đặc trưng quang (Quang thông; Hiệu suất sáng; Phân bố cường độ sáng; Cường độ và góc chùm tia; Độ rọi; Độ chói; Hệ số duy trì quang thông); Tuổi thọ Điện: Đến 500 VA; Màu sắc: (1500 ~ 100 000) K; Quang: Kích thước DUT max 1600 mm, 50 kg, (0.01 ~ 200 000) lm, (0.01 ~ 99 999) lx, (1.0~10^7) cd; Tuổi thọ: Kích thước mẫu đến 1200 mm TCVN 11843:2017 (CIE S 025:2015); TCVN 11844:2017; TCVN 8783:2015 (IEC 62612:2013).
11 Đèn điện LED, Môđun LED Đo các đại lượng điện (Công suất); Đo đặc trưng màu sắc (Nhiệt độ màu; Chỉ số hoàn màu; Độ đồng đều màu theo góc); Đo đặc trưng quang (Quang thông; Hiệu suất sáng; Phân bố cường độ sáng; Cường độ và góc chùm tia; Độ rọi; Độ chói; Hệ số duy trì quang thông); Tuổi thọ Điện: Đến 500 VA; Màu sắc: (1500 ~ 100 000) K; Quang: Kích thước DUT max 1600 mm, 50 kg, (0.01 ~ 200 000) lm, (0.01 ~ 99 999) lx, (1.0~10^7) cd; Tuổi thọ: Kích thước mẫu đến 1200 mm TCVN 10885-1:2015 (IEC 62722-1:2014); TCVN 10885-2-1:2015 (IEC 62722-2-1:2014); TCVN 10485:2015 (IEC 62717:2014); TCVN 11843:2017 (CIE S 025:2015).
12 Đèn điện LED chiếu sáng đường và phố Đo các đại lượng điện (Công suất; Dòng điện; Hệ số công suất); Đo đặc trưng màu sắc (Nhiệt độ màu; Chỉ số hoàn màu; Độ đồng đều màu theo góc); Đo đặc trưng quang (Quang thông; Hiệu suất sáng; Phân bố cường độ sáng; Cường độ và góc chùm tia; Độ rọi; Độ chói; Hệ số duy trì quang thông); Tuổi thọ Điện: Đến 500 VA; Màu sắc: (1500 ~ 100 000) K; Quang: Kích thước DUT max 1600 mm, 50 kg, (0.01 ~ 200 000) lm, (0.01 ~ 99 999) lx, (1.0~10^7) cd; Tuổi thọ: Kích thước mẫu đến 1200 mm TCVN 12666:2019; TCVN 11843:2017 (CIE S 025:2015); TCVN 10885-1:2015 (IEC 62722-1:2014); TCVN 10885-2-1:2015 (IEC 62722-2-1:2014); TCVN 10485:2015 (IEC 62717:2014).
13 Sản phẩm chiếu sáng rắn Đo các đại lượng điện (Công suất; Dòng điện; Hệ số công suất); Đo đặc trưng màu sắc (Nhiệt độ màu; Chỉ số hoàn màu); Đo đặc trưng quang (Quang thông; Hiệu suất sáng) Điện: Đến 500 VA; Màu sắc: (1 500 ~ 100 000) K; Quang: SDUT ≤ 2% Sc; LDUT ≤ 2/3 Dc; (0.01 ~ 200 000) lm; (0.01 ~ 99 999) lx TCVN 10886:2015 (IES LM-79-08) (phương pháp quả cầu tích phân).
14 Đo các đại lượng điện (Công suất; Dòng điện; Hệ số công suất) Đến: 500 VA TCVN 10886:2015 (IES LM-79-08) (phương pháp quang kế góc).
15 Bóng đèn huỳnh quang Compact Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 60 W TCVN 7673:2007 (IEC 60969:2001); TCVN 7896:2015.
16 Bóng đèn huỳnh quang ống thẳng Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 500 VA TCVN 7670:2007 (IEC 60081:2002); TCVN 8249:2013.
17 Máy tính xách tay, Máy tính bảng Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 3000 W TCVN 11847:2017 (IEC 62623:2012); TCVN 11848:2017; TCVN 11848:2021; TCVN 10152:2013 (IEC 62301:2011).
18 Máy tính để bàn Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 3000 W TCVN 11847:2017 (IEC 62623:2012); TCVN 10152:2013 (IEC 62301:2011); TCVN 13371:2021.
19 Màn hình máy tính Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 3000 W TCVN 9508:2012; TCVN 10152:2013 (IEC 62301:2011).
20 Máy in Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 3000 W TCVN 9509:2012; TCVN 10152:2013 (IEC 62301:2011).
21 Máy Photocopy Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 3000 W TCVN 9510:2012; TCVN 10152:2013 (IEC 62301:2011).
22 Nồi cơm điện Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 15 kVA TCVN 8252:2015.
23 Máy giặt gia dụng Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 15 kVA TCVN 8526:2013; TCVN 6575:2014 (IEC 60456:2010).
24 Máy thu hình Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 3000 W TCVN 9536:2012; TCVN 9537:2012; TCVN 10152:2013 (IEC 62301:2011); TCVN 10153:2013 (IEC 62087:2011); TCVN 9536:2021; TCVN 13476-1:2021 (IEC 62087-1:2015); TCVN 13476-2:2021 (IEC 62087-2:2015); TCVN 13476-3:2021 (IEC 62087-3:2015).
25 Bình đun nước nóng có dự trữ Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 15 kVA QTTN PGL-TP-H:2019 (Ref. TCVN 7898:2009); TCVN 7898:2018; TCVN 11326:2016 (IEC 60379:1987).
26 Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió – gió có ống gió Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 60000 BTU/h TCVN 6577:2020 (ISO 13253:2017).
27 Lò nướng điện Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 15 kVA TCVN 13971:2024; TCVN 12218-1:2018 (IEC 60350-1:2016).
28 Cây nước nóng lạnh Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 15 kVA TCVN 13973:2024.
29 Máy sấy quần áo Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 15 kVA TCVN 13974:2024.
30 Lò vi sóng gia dụng Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Đến: 15 kVA TCVN 13663:2023.
31 Nguồn sáng và đèn điện Kiểm tra nguy hiểm ánh sáng xanh Dải bước sóng: (200 ~ 3 000) nm TCVN 13080:2020; IEC TR 62778:2014.
32 Đèn và Hệ thống đèn Đo giới hạn phơi nhiễm nguy hiểm UV quang hóa đối với da và mắt – Es Dải bước sóng: (200 ~ 400) nm TCVN 13079:2020 (IEC 62471:2006).
33 Đo giới hạn phơi nhiễm nguy hiểm UV gần đối với mắt – EUVA Dải bước sóng: (315 ~ 400) nm
34 Đo giới hạn phơi nhiễm nguy hiểm ánh sáng xanh lên võng mạc – nguồn nhỏ – EB Dải bước sóng: (300 ~ 700) nm
35 Đo giới hạn phơi nhiễm nguy hiểm bức xạ hồng ngoại đối với mắt – EIR Dải bước sóng: (780 ~ 3000) nm
36 Đo giới hạn phơi nhiễm nguy hiểm về nhiệt đối với da – EH Dải bước sóng: (380 ~ 3000) nm
37 Đo giới hạn phơi nhiễm nguy hiểm ánh sáng xanh cho võng mạc – LB Dải bước sóng: (300 ~ 700) nm
38 Đo giới hạn phơi nhiễm nguy hiểm về nhiệt lên võng mạc – LR Dải bước sóng: (380 ~ 1400) nm
39 Đo giới hạn phơi nhiễm nguy hiểm về nhiệt lên võng mạc – kích thích thị giác yếu – LIR Dải bước sóng: (780 ~ 1400) nm
40 Thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện và thiết bị tương tự Thử điện áp nhiễu liên tục tại đầu nối điện lưới, tải, bổ sung 150 kHz ~ 30 MHz TCVN 7492-1:2018 (CISPR 14-1:2016).
41 Thử điện áp nhiễu không liên tục 150 kHz; 500 kHz; 1.4 MHz; 30 MHz
42 Thử công suất nhiễu 30 MHz ~ 300 MHz
43 Thử nhiễu bức xạ 9 kHz ~ 30 MHz
44 Thiết bị điện công nghiệp, khoa học, y tế Thử nghiệm nhiễu dẫn 150 kHz ~ 30 MHz TCVN 6988:2018 (CISPR 11:2016).
45 Thử nghiệm nhiễu bức xạ điện từ 150 kHz ~ 18 GHz

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÒNG THỬ NGHIỆM PHÚC GIA
TRUNG TÂM CHỨNG NHẬN PHÚC GIA
TRUNG TÂM THỬ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH PHÚC GIA

Địa chỉ:
• Miền Bắc: Cảng cạn Long Biên, Số 01 Huỳnh Tấn Phát, KCN Sài Đồng B, P. Long Biên, TP. Hà Nội
• Miền Nam: Số 180, Đường D2, P. Long Trường, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại:
• Miền Bắc: 0965.996.696/0982.996.696/024.7779.6696
• Miền Nam: 0918.996.696
E-mail: lab@phucgia.com.vn
Website: phucgia.com.vn
Thời gian làm việc: Thứ Hai đến Thứ Sáu 8:00 – 18:30; Thứ Bảy 8:00 – 12:00

Phúc Gia® – Tổ chức thử nghiệm và chứng nhận toàn diện cho thiết bị Điện – Điện tử

Mục lục