Từ tháng 8 đến tháng 9 năm 2025, Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành nhiều Quyết định công bố nhiều Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) mới, phục vụ cho các lĩnh vực xây dựng, công nghệ thông tin, đô thị thông minh, năng lượng và vật liệu kỹ thuật. Phúc Gia tổng hợp danh mục tiêu chuẩn này nhằm giúp các cơ quan, doanh nghiệp và tổ chức liên quan dễ dàng tra cứu, cập nhật và áp dụng đúng các quy định kỹ thuật mới nhất.
Xem thêm: Hồ sơ năng lực của Công ty Cổ phần Phòng thử nghiệm Phúc Gia

Danh Mục Tiêu Chuẩn Mới Tháng 8/2025
| STT | Tiêu chuẩn | Tên tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngày 4/8/2025, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 2021/QĐ-BKHCN về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia, theo đó công bố 03 Tiêu chuẩn quốc gia: |
|
| 1.1 | TCVN 14135-1:2025 | Cốt liệu dùng trong xây dựng đường bộ – Phương pháp thử – Phần 1: Lấy mẫu |
| 1.2 | TCVN 14135-2:2025 | Cốt liệu dùng trong xây dựng đường bộ – Phương pháp thử – Phần 2: Rút gọn mẫu đến kích cỡ mẫu thử |
| 1.3 | TCVN 14135-3:2025 | Cốt liệu dùng trong xây dựng đường bộ – Phương pháp thử – Phần 3: Xác định hàm lượng sét cục và hạt mềm yếu có trong cốt liệu |
| 2 | Ngày 4/8/2025, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 2032/QĐ-BKHCN về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia, theo đó công bố 02 Tiêu chuẩn quốc gia: | |
| 2.1 | TCVN 14228-2:2025 | Internet vạn vật (IoT) – Nền tảng trao đổi dữ liệu đối với các dịch vụ IoT – Phần 2: Tính liên tác vận chuyển giữa các điểm nút |
| 2.2 | TCVN 13813-3:2025 | Internet vạn vật (IoT) – Tính liên tác đối với hệ thống IoT – Phần 3: Tính liên tác ngữ nghĩa |
| 3 | Ngày 5/8/2025, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 2040/QĐ-BKHCN về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia, theo đó công bố 03 Tiêu chuẩn quốc gia: |
|
| 3.1 | TCVN 14481-1:2025 | Tính toán đám mây và các nền tảng phân tán – Luồng dữ liệu, loại dữ liệu và sử dụng dữ liệu – Phần 1: Yêu cầu cơ bản |
| 3.2 | TCVN 14482:2025 | Công nghệ thông tin – Tính toán đám mây và nền tảng phân tán – Nguyên tắc phân loại cho nền tảng số |
| 3.3 | TCVN 14483:2025 | Công nghệ thông tin – Tính toán đám mây – Khung tin cậy để xử lý dữ liệu đa nguồn |
| 4 | Ngày 5/8/2025, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 2043/QĐ-BKHCN về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia, theo đó công bố 03 Tiêu chuẩn quốc gia: | |
| 4.1 | TCVN 14505:2025 | Đô thị và cộng đồng bền vững – Các chỉ số về môi trường, xã hội và quản trị (ESG) cho các đô thị |
| 4.2 | TCVN 14506:2025 | Công nghệ thông tin – Chỉ số công nghệ thông tin và truyền thông cho đô thị thông minh |
| 4.3 | TCVN 14507:2025 | Công nghệ thông tin – Kiến trúc tham chiếu nền tảng số đô thị thông minh – Dữ liệu và dịch vụ |
| 5 | Ngày 5/8/2025, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 2070/QĐ-BKHCN về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia, theo đó công bố 02 Tiêu chuẩn quốc gia: | |
| 5.1 | TCVN 14394-1:2025 | Thử nghiệm chịu lửa – Van ngăn cháy cho hệ thống phân phối không khí – Phần 1: Van ngăn cháy cơ khí |
| 5.2 | TCVN 14394-2:2025 | Thử nghiệm chịu lửa – Van ngăn cháy cho hệ thống phân phối không khí – Phần 2: Van ngăn cháy trương phồng |
| 6 | Ngày 13/8/2025, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 2184/QĐ-BKHCN về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia, theo đó công bố 01 Tiêu chuẩn quốc gia: | |
| 6.1 | TCVN 14341:2025 | Luồng đường thủy nội địa – Yêu cầu thiết kế công trình chỉnh trị |
| 7 | Ngày 16/8/2025, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 2235/QĐ-BKHCN về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia, theo đó công bố 05 Tiêu chuẩn quốc gia: | |
| 7.1 | TCVN 7909-2-1:2025 | Tương thích điện từ (EMC) – Phần 2-1: Môi trường – Mô tả về môi trường – Môi trường điện từ đối với nhiễu dẫn tần số thấp và tín hiệu truyền trong hệ thống cấp điện công cộng |
| 7.2 | TCVN 7909-2-5:2025 | Tương thích điện từ (EMC) – Phần 2-5: Môi trường – Mô tả và phân loại môi trường điện từ |
| 7.3 | TCVN 7909-2-8:2025 | Tương thích điện từ (EMC) – Phần 2-8: Môi trường – Sụt áp và gián đoạn ngắn trên hệ thống cấp điện công cộng với các kết quả đo thống kê |
| 7.4 | TCVN 7909-2-12:2025 | Tương thích điện từ (EMC) – Phần 2-12: Môi trường – Mức tương thích đối với các nhiễu dẫn tần số thấp và tín hiệu truyền trong hệ thống cấp điện trung áp công cộng |
| 7.5 | TCVN 7909-2-14:2025 | Tương thích điện từ (EMC) – Phần 2-14: Môi trường – Quá điện áp trong mạng lưới phân phối điện công cộng |
| 8 | Ngày 16/8/2025, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 2239/QĐ-BKHCN về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia, theo đó công bố 01 Tiêu chuẩn quốc gia: | |
| 8.1 | TCVN 14332:2025 | Thép không gỉ dùng làm linh kiện trong thiết bị điện và điện tử gia dụng |
| 9 | Ngày 18/8/2025, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 2253/QĐ-BKHCN về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia, theo đó công bố 01 Tiêu chuẩn quốc gia: | |
| 9.1 | TCVN 8818-1:2025 | Nhựa đường lỏng – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật |
Danh Mục Tiêu Chuẩn Mới Tháng 9/2025
| STT | Tiêu chuẩn | Tên tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngày 18/9/2025, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 2775/QĐ-BKHCN về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia, theo đó công bố 08 Tiêu chuẩn quốc gia: | |
| 1.1 | TCVN14387:2025 | Phân bón – Định lượng nấm Penicillium spp. bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc và khẳng định bằng phản ứng chuỗi polymerase (PCR) |
| 1.2 | TCVN 14388:2025 | Phân bón – Định lượng nấm Aspergillus spp. bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc và khẳng định bằng phản ứng chuỗi polymerase (PCR) |
| 1.3 | TCVN 14389:2025 | Phân bón – Định lượng Bacillus laterosporus bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc và khẳng định bằng phản ứng chuỗi polymerase (PCR) |
| 1.4 | TCVN 14390:2025 | Phân bón – Định lượng Bacillus coagulans bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc và khẳng định bằng phản ứng chuỗi polymerase (PCR) |
| 1.5 | TCVN 14391:2025 | Phân bón – Định lượng Bacillus mycoides bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc và khẳng định bằng phản ứng chuỗi polymerase (PCR) kết hợp giải trình tự gen |
| 1.6 | TCVN 14392:2025 | Phân bón – Định lượng Bacillus licheniformis bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc và khẳng định bằng phản ứng chuỗi polymerase (PCR) |
| 1.7 | TCVN 14470:2025 | Phân bón – Xác định hàm lượng axit salicylic bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
| 1.8 | TCVN 14471:2025 | Phân bón – Xác định hàm lượng axit lactic bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử |
| 2 | Ngày 23/9/2025, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 2858/QĐ-BKHCN về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia, theo đó công bố 06 Tiêu chuẩn quốc gia: |
|
| 2.1 | TCVN 14419:2025 | Lập bản đồ địa chất công trình – Yêu cầu chung trong điều tra cơ bản địa chất |
| 2.2 | TCVN 14420:2025 | Lập bản đồ địa chất công trình – Yêu cầu trong công tác thăm dò khoáng sản |
| 2.3 | TCVN 14421:2025 | Lập bản đồ địa chất thủy văn – Yêu cầu trong công tác thăm dò khoáng sản |
| 2.4 | TCVN 14422-1:2025 | Điều tra địa chất vùng biển nông ven bờ (0m đến 30m nước) tỷ lệ 1:100.000 và 1:50.000 – Phần 1: Yêu cầu chung |
| 2.5 | TCVN 14422-2:2025 | Điều tra địa chất vùng biển nông ven bờ (0m đến 30m nước) tỷ lệ 1:100.000 và 1:50.000 – Phần 2: Các giai đoạn thực hiện |
| 2.6 | TCVN 14422-3:2025 | Điều tra địa chất vùng biển nông ven bờ (0m đến 30m nước) tỷ lệ 1:100.000 và 1:50.000 – Phần 3: Thành lập các loại bản đồ |
| 2.7 | TCVN 14422-4:2025 | Điều tra địa chất vùng biển nông ven bờ (0m đến 30m nước) tỷ lệ 1:100.000 và 1:50.000 – Phần 4: Điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản |
| 3 | Ngày 27/9/2025, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 2094/QĐ-BKHCN về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia, theo đó công bố 15 Tiêu chuẩn quốc gia: | |
| 3.1 | TCVN 14499-1:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 1: Từ vựng |
| 3.1 | TCVN 14499-2-1:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 2-1: Thông số kỹ thuật và phương pháp thử – Quy định kỹ thuật chung |
| 3.2 | TCVN 14499-2-2:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 2-2: Thông số kỹ thuật và phương pháp thử – Ứng dụng và thử nghiệm tính năng |
| 3.3 | TCVN 14499-2-200:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 2-200: Thông số kỹ thuật và phương pháp thử – Nghiên cứu các trường hợp điển hình của hệ thống lưu trữ điện năng đặt trong trạm sạc EV sử dụng PV |
| 3.4 | TCVN 14499-3-1:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 3-1: Hoạch định và đánh giá tính năng của hệ thống lưu trữ điện năng – Quy định kỹ thuật chung |
| 3.5 | TCVN 14499-3-2:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 3-2: Hoạch định và đánh giá tính năng của hệ thống lưu trữ điện năng – Yêu cầu bổ sung đối với các ứng dụng liên quan đến nguồn công suất biến động lớn và tích hợp nguồn năng lượng tái tạo |
| 3.6 | TCVN 14499-3-3:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 3-3: Hoạch định và đánh giá tính năng của hệ thống lưu trữ điện năng – Yêu cầu bổ sung đối với các ứng dụng tiêu thụ nhiều năng lượng và nguồn điện dự phòng |
| 3.7 | TCVN 14499-4-1:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 4-1: Hướng dẫn các vấn đề về môi trường – Quy định kỹ thuật chung |
| 3.8 | TCVN 14499-4-2:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 4-2: Hướng dẫn các vấn đề về môi trường – Đánh giá tác động môi trường của hỏng hóc pin trong hệ thống lưu trữ điện hóa |
| 3.9 | TCVN 14499-4-3:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 4-3: Các yêu cầu bảo vệ đối với hệ thống pin lưu trữ năng lượng theo các điều kiện môi trường |
| 3.10 | TCVN 14499-4-4:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 4-4: Yêu cầu về môi trường đối với hệ thống pin lưu trữ năng lượng (BESS) với pin tái sử dụng |
| 3.11 | TCVN 14499-5-1:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 5-1: Xem xét về an toàn đối với hệ thống EES tích hợp lưới điện – Quy định kỹ thuật chung |
| 3.12 | TCVN 14499-5-2:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 5-2: Yêu cầu an toàn đối với hệ thống EES tích hợp lưới điện – Hệ thống dựa trên nguyên lý điện hóa |
| 3.13 | TCVN 14499-5-3:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 5-3: Yêu cầu an toàn đối với hệ thống EES tích hợp lưới điện – Thực hiện sửa đổi ngoài kế hoạch hệ thống dựa trên nguyên lý điện hóa |
| 3.14 | TCVN 14499-5-4:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 5-4: Phương pháp và quy trình thử nghiệm an toàn đối với hệ thống EES tích hợp lưới điện – Hệ thống dựa trên pin lithium ion |
| 4 | Ngày 27/9/2025, Bộ KH&CN ban hành Quyết định số 2907/QĐ-BKHCN về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia, theo đó công bố 03 Tiêu chuẩn quốc gia: | |
| 4.1 | TCVN 14499-2-201:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 2-201: Thông số kỹ thuật và phương pháp thử – Rà soát thử nghiệm hệ thống lưu trữ điện năng sử dụng các pin chuyển đổi mục đích sử dụng và pin tái sử dụng |
| 4.2 | TCVN 14499-3-200:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 3-200: Hoạch định và đánh giá tính năng của hệ thống lưu trữ điện năng – Nguyên tắc thiết kế hệ thống EES điện hóa |
| 4.3 | TCVN 14499-4-200:2025 | Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 4-200: Hướng dẫn các vấn đề về môi trường – Đánh giá phát thải khí nhà kính (GHG) từ hệ thống lưu trữ điện năng (EES) |
BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
- Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Quản Trị Chuỗi Cung Ứng
- Những Thông Tin Nổi Bật Trong Tháng 9/2025
- Những Điểm Nhấn Trong Dự Thảo Nghị Định Hướng Dẫn Luật Khoa Học Công Nghệ Và Đổi Mới Sáng Tạo
- Tiêu Chuẩn – Nền Tảng Của Niềm Tin Trong Thế Giới Hiện Đại
- Dự thảo Luật Trí tuệ nhân tạo: 8 Nội Dung Đáng Chú Ý
- Tiêu Chí Xác Định Doanh Nghiệp Công Nghệ Số Việt Nam Ngang Tầm Các Nước Tiên Tiến
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÒNG THỬ NGHIỆM PHÚC GIA
TRUNG TÂM CHỨNG NHẬN PHÚC GIA
TRUNG TÂM THỬ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH PHÚC GIA
Địa chỉ: Cảng cạn Long Biên, Số 01 Huỳnh Tấn Phát, KCN Sài Đồng B, phường Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 0838.996.996/024.7779.6696/0981.996.996
E-mail: lab@phucgia.com.vn
Website: phucgia.com.vn
Thời gian làm việc: Thứ Hai đến Thứ Sáu 8:00 – 18:30; Thứ Bảy 8:00 – 12:00
Phúc Gia – Tổ chức thử nghiệm và chứng nhận toàn diện cho thiết bị điện – điện tử
